Showing posts with label Tài liệu toán lớp 5. Show all posts
Showing posts with label Tài liệu toán lớp 5. Show all posts
Saturday, 14 April 2018
TUYỂN TẬP 73 BÀI TOÁN CHỌN LỌC VỀ SỐ CHỮ SỐ - LỚP 5 - CÓ HDG CHI TIẾT
Có thể bạn quan tâm:
Trọn bộ hơn 900 bài toán hỏi đáp chọn lọc qua 21 chuyên đề
Tuyển tập 7 chuyên đề bồi dưỡng Toán lớp 5 từ cơ bản đến nâng cao
Monday, 26 March 2018
28 ĐỀ THI VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN CÓ HDG THAM KHẢO
Nguyentrangmath sưu tầm và tổng hợp 28 đề ôn thi vào lớp 6 có hướng dẫn giải. Chúc các em thi tốt!
Link tải về file word: Tại đây hoặc tại đây
Có thể bạn quan tâm: Tuyển tập 15 chuyên đề bồi dưỡng Toán lớp 5 và 50 đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán các trường chuyên.
Link tải về file word: Tại đây hoặc tại đây
Thursday, 1 March 2018
BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ TOÁN + TV LỚP 5 THEO TT22
|
TRƯỜNG PTDTBT
TIỂU HỌC XÃ NA Ư
|
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC
2016 - 2017
Môn:
Toán Lớp 5
Thời gian: 60
phút. (không kể thời gian
giao đề)
|
|
|
Họ và tên
H/s:.................................
Lớp:...................
|
Họ tên chữ ký người coi thi
..............................................................…
Họ tên chữ ký người coi thi
1...................................2..............................
|
|
ĐỀ BÀI
I: Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5đ) Phân số viết dưới dạng số thập phân là
A. 2,5 B. 4 C. 0,4 D.
5,2
Câu 2: (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân
số:
=
là :
|
A: 24
|
B: 22
|
C: 26
|
D: 28
|
Câu 3: (0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
|
a) 0,9 < 0,1 < 1,2 □
|
b) 96,4 > 96,38 □
|
Câu 4: (0,5đ). Số 95,7
dm3 viết dưới dạng mét khối là :
A. 95700 m3 B.
0,0957 m3 C. 9,57 m3 D. 0,957 m3
Câu 5: (0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
d/. Ba mươi lăm phần mười mét khối.
Câu 6: (0,5đ) Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Tìm tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp.
|
A: 60%
|
B: 40%
|
C: 18%
|
D: 30%
|
Câu 7: (0,5đ) Biết
25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?
|
A: 10
|
B: 20
|
C: 30
|
D: 40
|
Câu 8: (0,5đ). Trong hình bên AH là đường cao của mấy hình
tam giác
|
A: 2
|
B: 4
|
C: 6
|
D: 8
|
A
|
|||||||
|
|||||||
|
|
||||||
Câu 9: (0,5đ). Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và
12cm, chiều cao 9cm.
|
A: 135 cm2
|
B: 315
cm2
|
C: 135
cm
|
D: 153 cm2
|
Câu 10: (0,5đ). Tính chu vi hình tròn có đường kính d = 2,5 cm.
A. 70,5 cm2 B. 75,5 cm2 C. 78,5 cm2
D. 87,5 cm2
Câu 11: (0,5đ) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm, chiều cao
8cm.
|
A: 222 cm3
|
B: 224 cm3
|
C: 223
cm3
|
D: 153 cm2
|
Câu 12: (0,5đ) Tính thể tích hình lập phương có cạnh 2,6.
|
A: 17,500 cm3
|
B: 17,506 cm3
|
C: 17,570
cm3
|
D: 17,576 cm3
|
II: Tự luận.
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1
điểm)
a/. 4 năm 2 tháng = .............. tháng (0,25đ)
b/.
giờ = ...................... phút. (0,25đ)
c/. 0,5 ngày =
...................... Giờ. (0,25đ)
d/.
phút = ...................... giây (0,25đ)
Câu 2: (2 điểm)
Tìm x: a, 0,16 : x = 2 – 1,6.
b, (x - 2,5)
1,2 = 6,216
.........................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: (1 điểm)
Một tấm gỗ dài
8dm, chiều rộng 6dm, dày 2cm. Tính khối lượng của tấm gỗ, biết rằng 1dm3
khối gỗ nặng 800g.
Bài giải
.........................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
LỚP 5A1 - NĂM
HỌC 2016 - 2017
|
Mạch kiến thức,
kĩ năng
|
Số câu và số điểm
|
Mức 1
|
Mức 2
|
Mức 3
|
M4
|
Tổng
|
|||||
|
TNKQ
|
TL
|
TNKQ
|
TL
|
TNKQ
|
TL
|
TNKQ
|
TL
|
TNKQ
|
TL
|
||
|
Số thập phân và các phép tính với số thập phân.
|
Số câu
|
4
|
|
2
|
1
|
2
|
|
|
1
|
8
|
2
|
|
Số điểm
|
2
|
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
4
|
2
|
|
|
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích.
|
Số câu
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
Số điểm
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
Yếu tố hình học: diện tích các hình đã học.
|
Số câu
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
Số điểm
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
Giải bài toán tính khối lượng
|
Số câu
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
Số điểm
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
2
|
|
|
Tổng
|
Số câu
|
6
|
|
4
|
1
|
2
|
1
|
|
1
|
12
|
3
|
|
Số điểm
|
3
|
|
2
|
1
|
1
|
2
|
|
1
|
6
|
4
|
|
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ BÀI
I: Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5đ) Phân số viết dưới dạng số thập phân là C. 0,4
Câu 2: (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân
số:
=
là : D: 28
Câu 3: (0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
|
a) 0,9 < 0,1 < 1,2 □S
|
b) 96,4 > 96,38 □Đ
|
Câu 4: (0,5đ). Số 95,7
dm3 viết dưới dạng mét khối là :
B. 0,0957 m3
Câu 5: (0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
d/. Ba mươi lăm phần mười mét khối. S
Câu 6: (0,5đ) Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Tìm tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp. A: 60%
Câu 7: (0,5đ) Biết
25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu? D: 40
Câu 8: (0,5đ). Trong hình bên AH là đường cao của mấy hình
tam giác? C: 6
Câu 9: (0,5đ). Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và
12cm, chiều cao 9cm. A: 135 cm2
Câu 10: (0,5đ). Tính
chu vi hình tròn có đường kính d = 2,5 cm. C. 78,5 cm2
Câu 11: (0,5đ) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm, chiều cao
8cm. B: 224 cm3
Câu 12: (0,5đ) Tính thể tích hình lập phương có cạnh 2,6. D: 17,576 cm3
II: Tự luận.
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1
điểm)
a/. 4 năm 2 tháng = 50 tháng (0,25đ)
b/.
giờ = 45 phút. (0,25đ)
c/. 0,5 ngày = 12 Giờ.
(0,25đ)
d/.
phút = 20 giây (0,25đ)
Câu 2: (2 điểm)
Tìm x: a, 0,16 : x = 2 – 1,6.
b, (x - 2,5)
1,2 = 6,216
0,16 : x = 0,4
x - 2,5 = 6,216 :
1,2
x = 0,16 : 0,4 x -
2,5 = 5,18
x = 0,4
x = 5,18 + 2,5
x = 7,68
Câu 3: (1 điểm)
Một tấm gỗ dài
8dm, chiều rộng 6dm, dày 2cm. Tính khối lượng của tấm gỗ, biết rằng 1dm3
khối gỗ nặng 800g.
Đổi 2cm = 0,2 dm
Thể tích khối gỗ
là:
8 x 6 x 0,2 =
9,6 (dm3)
Khối gỗ nặng là:
800 x 9,6 = 7680
(g)
Đáp số: 7680 g
Subscribe to:
Posts (Atom)