Tuesday, September 22, 2020

TUYỂN TẬP 8 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 1 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY

Hệ thống phát triển Toán IQ xin giới thiệu tới các bạn bộ TUYỂN TẬP 8 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 1 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY. Các bạn xem phụ lục và chuyên đề mẫu tại đây:





Tuesday, September 1, 2020

Tuyển tập 18 chuyên đề ôn luyện thi Violympic Toán lớp 3

[Violympic Toán lớp 3] - Nhằm hỗ trợ các em HS lớp 3 ôn tập rèn luyện kỹ năng làm TOÁN chuẩn bị kỳ thi Violympic Toán lớp 3. Cô Trang cung cấp bộ tài liệu: "Tuyển tập 18 chuyên đề bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Violympic trên mạng".


Dưới đây là Phụ lục của bộ tài liệu:

Quý bậc PH quan tâm, liên hệ trực tiếp cho cô Trang theo số máy: 0948.228.325 để đặt mua tài liệu.

TUYỂN TẬP 11 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TOÁN LỚP 2 TƯ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO

[Violympic Toán lớp 2] - Nhằm hỗ trợ các em HS lớp 2 ôn tập rèn luyện kỹ năng làm TOÁN. Cô Trang cung cấp bộ tài liệu: "TUYỂN TẬP 11 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TOÁN LỚP 2 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - LUYỆN THI VIOLYMPIC".



Dưới đây là Phụ lục của bộ tài liệu:




Quý bậc PH quan tâm, liên hệ trực tiếp cho cô Trang theo số máy: 0948.228.325  (ZALO) để đặt mua tài liệu.

Monday, August 31, 2020

Tuyển tập 7 chuyên đề bồi dưỡng Toán lớp 5 từ cơ bản đến nâng cao

[Toán lớp 5] - Nhằm hỗ trợ các em học sinh lớp 5 ôn tập rèn luyện kỹ năng làm TOÁN. Hệ thống Toán IQ cung cấp bộ tài liệu:  "Tuyển tập 7 chuyên đề bôi dưỡng Toán lớp 5 tư cơ bản đến nâng cao"
Quý phụ huynh quan tâm có thể xem mục lục dưới đây:
MỤC LỤC
♣ CHUYÊN ĐỀ 1: PHÂN SỐ:



♦ Bài 1: Bài 1: Phân số. Hỗn số và Tính chất cơ bản của Phân số.
♦ Bài 2: Rút gọn phân số. Quy đồng phân số.
♦ Bài 3: So sánh phân số.
♦ Bài 4: Bốn phép tính về phân số.
♦ Bài 5: Phép cộng và phép trừ phân số .
♦ Bài 6: Phép nhân phân số.
♦ Bài 7: Phép chia phân số.
♦ Bài 8: Đếm số các phân số
♦ Bài 9: Thêm bớt một số ở Tử số - Mẫu số của phân số.
♦ Bài 10: Tính nhanh với phân số
♦ Bài 11: Tỉ số - Tỉ lệ bản đồ và Ứng dụng.
♦ Bài 12: Bài toán tỉ lệ thuận.
♦ Bài 13: Bài toán tỉ lệ nghịch.
♦ Bài 14: Tìm hai số khi biết Hiệu - Tỉ liên quan đến phân số.
♦ Bài 15: Tìm hai số khi biết Tổng - Tỉ liên quan đến phân số.
♣ CHUYÊN ĐỀ 2: ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG
♦ Bài 1: Đo độ dài khối lượng.
♦ Bài 2: Đo diện tích. Đo thể tích.
♦ Bài 3: Số đo thời gian
♣ CHUYÊN ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN
♦ Bài 1: Dãy số cách đều,
♦ Bài 2: Bài toán trồng cây,
♦ Bài 3: Các bài toán về số trung bình cộng,
♦ Bài 4: Dấu hiệu chia hết,
♦ Bài 5: Một số bài toán liên quan đến số tự nhiên,
♦ Bài 6: Bài toán về cộng trừ nhân chia sai,
♦ Bài 7: Thêm bớt chữ số vào số tự nhiên
♣ CHUYÊN ĐỀ 4: SỐ THẬP PHÂN:
♦ Bài 1: Số thập phân,
♦ Bài 2: Cộng trừ số thập phân,
♦ Bài 3: Phép nhân số thập phân,
♦ Bài 4: Phép chia số thập phân,
♦ Bài 5: Thay đổi vị trí dấu phẩy số thập phân,
♦ Bài 6: Tỉ số phần trăm,
♦ Bài 7: Tìm tỉ số phần trăm của một số,
♦ Bài 8: Tìm một số khi biết tỉ số phần trăm,
♦ Bài 9: Các bài toán về giá bán tiền, vốn, lãi suất ngân hàng,
♦ Bài 10: Tìm giá bán, giá gốc sau khi giảm giá hoặc tăng giá so với dự định


♣ CHUYÊN ĐỀ 5: PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
♦ Bài 1: Phương pháp tính ngược,
♦ Bài 2: Phương pháp giả thiết tạm,
♦ Bài 3: Phương pháp thế,
♦ Bài 4: Thủ thuật đếm gián tiếp,
♦ Bài 5: Rút về đơn vị
♣ CHUYÊN ĐỀ 6: HÌNH HỌC
♦ Bài 1: Tổng quan về hình học,
♦ Bài 2: Tam giác,
♦ Bài 3: Hình thang,
♦ Bài 4: Hình chữ nhật - Hình bình hành,
♦ Bài 5: Hình vuông - Hình thoi,
♦ Bài 6: Hình tròn,
♦ Bài 7: Hình hộp chữ nhật - Hình lập phương,
♦ Bài 8: Giải toán liên quan đến tỉ lệ chiều cao tam giác,
♦ Bài 9: Giải toán liên quan đến tỉ lệ diện tích tam giác,
♦ Bài 10: Thêm bớt số đo Hình chữ nhật - Hình vuông,
♦ Bài 11: Tô màu hình hộp,
♦ Bài 12: Diện tích cánh hoa,
♦ Bài 13: Cắt ghép hình


♣ CHUYÊN ĐỀ 7: CHUYỂN ĐỘNG
♦ Bài 1: Các bài toán về Lịch,
♦ Bài 2: Bài toán chuyển động của kim đồng hồ,
♦ Bài 3: Bài toán tính tuổi và số đo thời gian,
♦ Bài 4: Công thức chuyển động và các bài toán khởi đầu,
♦ Bài 5: Chuyển động cùng chiều đuổi nhau,
♦ Bài 6: Chuyển động ngược chiều gặp nhau,
♦ Bài 7: Vận tốc trung bình,
♦ Bài 8: Chuyển động trên dòng nước,
♦ Bài 9: Động tử có chiều dài đáng kể,
♦ Bài 10: Chuyển động lên dốc và xuống dốc,
♦ Bài 11: Một số bài toán chuyển động khác

Quý phụ huynh quan tâm, đặt mua tài liệu vui lòng liên hệ:
Hotline: 0948.228.325 (Cô Trang - zalo)
Email: nguyentrangmath@gmail.com

Tuesday, February 25, 2020

Tuyển tập 470 bài toán ôn thi Violympic Toán TV lớp 5 vòng 9 - 10 cấp Tỉ...





Tuyển tập 470 bài toán ôn thi Violympic Toán tiếng Việt lớp 5 vòng 9 - Vòng 10 cấp Tỉnh, cấp Quốc Gia năm học 2019 - 2020. Các bậc PH, GV và các em HS có thể xem tại đây:
https://www.youtube.com/watch?v=klT930itnDs
- FB hỗ trợ: https://www.facebook.com/hoctoancotrang
- Tel - Zalo: 0948.228.325 (Cô Trang).

Friday, February 21, 2020

Tuyển tập 500 bài toán ôn thi Violympic Toán tiếng Việt lớp 4 vòng 9 cấp...



Tuyển tập hơn 500 bài toán giúp các em HS Khối 4 ôn tập tại nhà và chuẩn bị ôn thi Violympic Toán lớp 4 cấp Tỉnh Vòng 9 năm học 2019 - 2020. Các bậc PH, GV và các em HS xem tại đây: https://www.youtube.com/watch?v=3RgvZyEyM2Q
- Tel - Zalo: 0948.228.325 (Cô Trang).

Monday, February 10, 2020

BỘ ĐỀ ÔN GIỮA KÌ 2 LỚP 3 MÔN TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT

Link tải tại đây: BỘ ĐỀ ÔN GIỮA KÌ 2 LỚP 3 MÔN TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỮA HK II – ĐỀ SỐ 1
Môn: Toán – Năm học 2019 - 2020
1. (1 điểm) Khoanh vào số liền trước của số: 9999?
A. 9899.           B. 9989.        C. 9998.           D. 9889.
2. (1 điểm) Khoanh vào số bé nhất trong dãy số: 6289, 6299, 6298, 6288?
A. 6289.           B. 6299.        C. 6298.           D. 6288.  
3. (1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng của 8m 2dm = ........ dm ?
A. 82 dm.          B. 802 dm.      C. 820 dm.          D. 10 dm.
4. (1 điểm) Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ ba. Vậy ngày 15 tháng 3 là ngày thứ mấy? Em hãy khoanh vào kết quả đúng dưới đây:
A. thứ hai.          B. thứ ba.       C. thứ tư.           D. thứ năm.
5. (1 điểm) Hình bên có mấy góc vuông ? Hãy khoanh
vào kết quả đúng dưới đây:
A. 1.             B. 2.             C. 3.               D. 4.
6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 6943 + 1347                      b) 9822  –  2918
...................................                 ...................................
..................................                 ...................................
...................................                 ....................................
..................................                  ....................................
c) 1816 x 4                        d) 3192  :  7
..................................                ...................................
..................................                ....................................
...................................                ....................................
..................................                ....................................
...................................                ....................................
7. (1 điểm) Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình vuông có cạnh 5 cm. Tính độ dài đoạn dây đó?
Bài giải
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
8. (2 điểm) Một lớp học có 25 học sinh được chia đều thành 5 tổ. Hỏi 3 tổ như thế có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................

tại trọn bộ tại đây

Wednesday, February 5, 2020

Hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán tiếng anh lớp 4 Vòng 7 cấp trường n...



💥 Hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán tiếng việt lớp 4 Vòng 7 Cấp Trường năm học 2019 - 2020. Các em HS có thể xem tại đây:
👉 https://www.youtube.com/watch?v=37pMzf0Uu3I

💥Hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán tiếng anh lớp 4 Vòng 7 Cấp Trường năm học 2019 - 2020. Các em HS có thể xem tại đây:
👉 https://www.youtube.com/watch?v=VLydfJcC164
***
Xem thêm:
💥 Tuyển tập 360 bài toán ôn thi Violympic Toán lớp 4 Vòng 8 Cấp Quận/ Huyện/ TP sắp tới năm học 2019 - 2020:
👉 https://www.youtube.com/watch?v=dH8NAsh3SlY
💥 Tuyển tập 200 bài toán ôn thi Violympic Toán tiếng anh lớp 4 Vòng 8 cấp Quận/ Huyện/ TP sắp tới năm học 2019 - 2020:
👉 https://www.youtube.com/watch?v=nYAd6OY-i3s

- FB hỗ trợ: https://www.facebook.com/hoctoancotrang
- Tel - Zalo: 0948.228.325 (Cô Trang).

Hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán lớp 4 Vòng 7 cấp trường năm học 201...





💥 Hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán tiếng việt lớp 4 Vòng 7 Cấp Trường năm học 2019 - 2020. Các em HS có thể xem tại đây:
👉 https://www.youtube.com/watch?v=37pMzf0Uu3I

💥Hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán tiếng anh lớp 4 Vòng 7 Cấp Trường năm học 2019 - 2020. Các em HS có thể xem tại đây:
👉 https://www.youtube.com/watch?v=VLydfJcC164
***
Xem thêm:
💥 Tuyển tập 360 bài toán ôn thi Violympic Toán lớp 4 Vòng 8 Cấp Quận/ Huyện/ TP sắp tới năm học 2019 - 2020:
👉 https://www.youtube.com/watch?v=dH8NAsh3SlY
💥 Tuyển tập 200 bài toán ôn thi Violympic Toán tiếng anh lớp 4 Vòng 8 cấp Quận/ Huyện/ TP sắp tới năm học 2019 - 2020:
👉 https://www.youtube.com/watch?v=nYAd6OY-i3s

- FB hỗ trợ: https://www.facebook.com/hoctoancotrang
- Tel - Zalo: 0948.228.325 (Cô Trang).

Tuesday, February 4, 2020

Hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán lớp 5 Vòng 7 cấp trường năm học 201...





Hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán lớp 5 Vòng 7 Cấp Trường năm học 2019 - 2020. Các em HS có thể xem tại đây:
https://www.youtube.com/watch?v=Z7DKj52rAFo
***
Xem thêm: Tuyển tập 350 bài toán ôn thi Violympic Toán lớp 5 Vòng 8 Cấp Quận/ Huyện/ TP sắp tới năm học 2019 - 2020:
https://www.youtube.com/watch?v=HbB8CpQB8sk
- FB hỗ trợ: https://www.facebook.com/hoctoancotrang
- Tel - Zalo: 0948.228.325 (Cô Trang).

Saturday, February 1, 2020

BỘ ĐỀ ÔN THI GIỮA KÌ TOÁN + TV LỚP 5 THEO TT22 (10 ĐỀ TOÁN + 10 ĐỀ TV)

BỘ ĐỀ ÔN THI GIỮA KÌ TOÁN + TV LỚP 5 THEO TT22 (10 ĐỀ TOÁN + 10 ĐỀ TV)

Link tải tại đây 

350 BÀI TOÁN LUYỆN VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG VIỆT LỚP 5 - CẤP HUYỆN 


PHÒNG GD & ĐT ……………              ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………                      NĂM HỌC: ……….
                                                      MÔN: TOÁN
                                                         (Thời gian: 40 phút)

Họ và tên:…………………………………………….Lớp : 5………………………….

ĐIỂM
Họ tên, chữ kí của GV

GV1:……………………………………..
GV2:……………………………………..

I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1/  Hình lập phương là hình:
A.   Có 6 mặt đều là hình vuông, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau
B.   Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau.
C.   Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 12 đỉnh và 8 cạnh.
2/ Số đo 0,015m3 đọc là:
A.   Không phẩy mười lăm mét khối.
B.   Mười lăm phần trăm mét khối
C.   Mười lăm phần nghìn mét khối
3/   Số thích hợp để điền vào chỗ chấm:  0,22 m3 = ………. dm3  là bao nhiêu?
A.     22                          B.   220                   C. 2200                     D.  22000                                       
4/   Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là bao nhiêu?
A.   64%                         B.  65%                  C.   46%4             D.  63%
5/  4700cm3 là kết quả của số nào ?
A.    4,7dm3                            B.   4,7m3                             C.  4,7cm3                         D.   4,7mm3
6/  25% của một số là 100. Hỏi số đó là bao nhiêu?
A.    40                                       B.   400                                               C.  25                                  D.   250
7/   Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là:
A.                                    B.   16cm2                          C.    42cm2                            D.    20cm2                               
8/ Một hình tròn 24cm2  
có bán kính là 6cm thì diện tích là:
A.    113,04cm2                   B.   113,03cm2                         C.  113,02cm2                    D.  113cm2                                   
9/ Khoanh tròn vào đáp án đúng:
A.    Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2 bằng trung bình cộng hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
10/  Một mảnh vườn hình thang  đáy lớn 20m, đáy  nhỏ 15 m, chiều cao 10 m. Tính diện tích của mảnh vườn hình thang đó?
B.   173 m2                                              
C.    Diện tích hình thang
A.   B.     174 m2                                             C      175 m2          
11/  Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:
          A. 20 cm2                                                                                                     12cm

4cm
 
B. 14 cm2
C. 24 cm2

5cm
 
D. 34 cm2

PHẦN II : (4  điểm)
Bài 1:  (2đ)  Đặt tính rồi tính
            a) 605,26 + 217,3       b) 68,4 – 25,7        c) 9,3 x 6,7             d) 91,08 : 3,6
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: (1đ) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm. Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó. 
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: () Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 216 cm3. Nếu tăng 3 kích thước của hình hộp chữ nhật lên 2 lần thì thể tích của hình hộp chữ nhật mới là:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 ……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
                            HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
                                                 MÔN: TOÁN
                                         Năm học: ...................

I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
- HS khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Riêng câu 10 được 1 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
A
C
B
A
A
C
A
A
A
C
B

II/ Phần 2 (4 điểm)
1. (2 điểm) HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
            a) 822,56            b) 42,7             c) 62,31            d) 25,3
2.  (1 điểm )
                              Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :                          0,25 điểm            
                                  18 x 15 x 10 =  2700 (cm3)                                0,5 điểm
                  
                                                          Đáp số :  2700 (cm3)                0,25 điểm

3. (1 điểm)
                                     
                                         Giải:
Vcũ = a x b x c = 216
Vmới = 2 x a x 2 x b x 2 x c
                             = 2 x 2 x 2 x (a x b x c)
                             = 8 x (a x b x c)
                             = 8 x 216
                             = 1728