Thứ Sáu, 2 tháng 12, 2016

MỘT SỐ TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH TIỂU HỌC

TỪ
NGHĨA
TỪ
NGHĨA
Acute angle
Góc nhọn
Area
Diện tích
Add
Cộng, thêm vào
Figure
Hình
Addition
Phép tính cộng
Smaller
Nhỏ hơn
Angle
Góc
Perimeter
Chu vi
Average
Trung bình cộng
Product
Tích
Century
Thế kỉ
Marble
Viên bi
Common denominator
Mẫu số chung
Parallelogram
Hình bình hành
Compare
So sánh
Consecutive
Liên tiếp
Denominator
Mẫu số
Fraction
Phân số
Diagram/ Chart
Biểu đồ
Greater
Lớn hơn
Difference
Hiệu
Line
Đường thẳng
Digit
Chữ số
Smallest
Nhỏ nhất
Divide
Chia
Rectangle
Hình chữ nhật
Division
Phép tính chia
Square
Hình vuông
Expesstion
Biểu thức
Distinct
Phân biệt / khác nhau
Greatest
Lớn nhất
Express
Diển tả
Hundreds
Hàng trăm
Remainder
Số dư
Kilogram
Ki-lô-gam
Fill
Điền
Left
Còn lại
Possible value
Giá trị có thể có
Minute
Phút
Length
Chiều dài
Multiplication
Phép tính nhân
Line segment
Đoạn thẳng
Multiply
Nhân
Perpendicular lines
Đường thẳng vuông góc
Natural number
Số tự nhiên
Answer
Trả lời
Number
Số
Value
Giá trị
Numerator
Tử số
Rhombus
Hình thoi
Obtuse angle
Góc tù
Divisible by …
Chia hết cho …
Once
Một lần
Remaining
Còn lại
One-digit number
Số có 1 chữ số
Ratio
Tỉ số
Ones
Hàng đơn vị
Calculate                       
   Tính                                 
Pair
Cặp (số)
Missing number
Số còn thiếu
Place
Vị trí, hàng
Odd number
Số lẻ
Product
Tích
Parallel lines
Đường thẳng song song
Quotient
Thương
Triangle
Hình tam giác
Repeat
Lặp lại
Similar
Giống nhau
Second
Giây
Blank
Chỗ trống
Sequence numbers
Dãy số
Least value
Giá trị nhỏ nhất
Shaded
Làm tối, đánh bóng
Non – zero number
Số khác 0
Smallest
Nhỏ nhất
Equivalent
Tương đương
Subtract
Trừ, bớt đi
Straight angle
Góc bẹt
Subtraction
Phép tính trừ
Right angle
Góc vuông
Sum
Tổng
Excatly
Đúng
Tatol
Tổng số
Term
Số hạng
Tens
Hàng chục
Result
Kết quả
Thousands
Hàng nghìn
Greatest
Lớn nhất
Ton
Tấn
Suitable
Thích hợp
Two-digit number
Số có 2 chữ số
Even number
Số chẵn

Tải về Tại đây